Bảng giá thi công phần thô

Bảng giá thi công phần thô

Ngày đăng: 23-04-2019

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

Nhóm 01

Phần thô ( chưa có điện nước)

2.900.000 đ/m2

350m2

Bao gồm nhân Công + Hoàn hoàn Thiện

Phần Thô (Có điện nước)

3.050.000 đ/m2

350m2

Nhóm 02

  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350mxuống 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2

Nhóm 03

  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)

 4.500.000 – 5.000.000 đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)

5.000.000 – 5.500.000 đ/m2

Nhà 1 mặt tiền

 1.300.000 - 1.400.000 đ/m2

Phần Nhân công

Nhà 2 mặt tiền

1.400.000 - 1.500.000 đ/m2

Phần Nhân công

 Đơn giá thi công phần thô Biệt thự

Nhóm 01

Phong Cách Hiện Đại

3.100.000 đ/m2

Chưa bao gồm vật tư điện nước

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

Phong Cách Bán Cổ Điển

3.300.000 đ/m2

Phong Cách Cổ Điển

3.500.000 đ/m2 - 3.800.000 đ/m2

Nhóm 02

Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 150.000 đ/m2

Bao gồm vật tư điện nước

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp)

6.000.000 – 8.000.000 đ/m2

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá)

5.500.000 – 6.000.000 đ/m2

Biệt thự

1.500.000 - 1.700.000 đ/m2

Phần Nhân công

 

Miễn phí giấy phép xây dựng khi nhận thi công trọn gói

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 10% - 20% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng cọc được tính từ 10% - 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng băng được tính từ 30% - 50% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). Sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng - đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố - Biệt Thự

Nội dung công việc

Thiết kế nhà phố

Thiết kế biệt thự

I. THỜI GIAN THIẾT KẾ

Tổng thời gian thiết kế

30 ngày

30 ngày

Thời gian lập hồ sơ sơ bộ

10 ngày

10 ngày

Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công

20 ngày

20 ngày

II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

Hồ sơ phối cảnh mặt tiền

20 ngày

20 ngày

Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)

 

 

Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)

 

 

Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)

 

 

Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)

 

 

Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất

 

 

Phối cảnh sân vườn

 

 

Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng

 

 

Bể nước hòn non bộ

 

 

Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ

 

 

Bồn cỏ cây trang trí

 

 

Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ

 

 

Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)

 

 

Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)

 

 

Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn...

 

 

Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )

 

 

Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)

 

 

Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )

 

 

III. DỊCH VỤ KÈM THEO

Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 8 đến 10 triệu

Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình

Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất

ĐƠN GIÁ

120.000 đ/m2

140.000 đ/m2

CÁC bài viết liên quan